Máy in, bế cắt nhãn đa màu và máy in đầu cốt MAX chính hãng, phù hợp cho ngành điện, an toàn lao động và nhận diện thiết bị.
Thiết bị chính hãng cho nhận diện, đánh dấu và tự động hoá nhà máy.
Tải catalogue PDF các dòng máy in nhãn, máy in đầu cốt và biến tần chính hãng do TOVINA phân phối.
Hướng dẫn sử dụng, phần mềm và tài liệu kỹ thuật dành cho khách hàng và đại lý của TOVINA.
Tìm nhanh catalogue, hướng dẫn sử dụng và dịch vụ bảo trì cho thiết bị của bạn.
Tổng hợp từ sách hướng dẫn, catalogue và video chính hãng của MAX (Nhật Bản), được TOVINA biên soạn lại bằng tiếng Việt theo kinh nghiệm bàn giao máy cho khách hàng. Cần hướng dẫn trực tiếp tại xưởng, gọi hotline/Zalo 0917 399 279.
MAX có hai dòng máy in công nghiệp: Bepop CPM in và bế cắt nhãn, biển báo theo mọi hình dạng; LETATWIN LM in số, chữ lên ống lồng đầu cốt, ống co nhiệt và băng nhãn để đánh dấu dây điện. Bảng dưới tóm tắt khác biệt chính.
| Máy | Công việc | Độ phân giải / tốc độ | Vật tư | Kết nối |
|---|---|---|---|---|
| CPM-100HG5M | In & bế cắt nhãn, biển báo, in màu CMYK | 400 dpi · in 25 mm/s · cắt tối đa 120 mm/s | Nhãn khổ 100 mm (GN, NL, nhãn đặc biệt) | USB 2.0, LAN |
| CPM-200GM | In & bế cắt nhãn, biển báo khổ lớn | 300 dpi · in 25 mm/s · cắt tối đa 120 mm/s | Nhãn khổ 100 và 200 mm | USB 2.0, LAN |
| LM-550A3 | In ống lồng, ống co nhiệt, băng nhãn, tấm ID | 300 dpi · 40 mm/s | Ống φ1,5 – 8 mm, băng 5/9/12 mm | USB 2.0, USB flash |
| LM-550A3B | Như LM-550A3, thêm chạy pin | 300 dpi · 40 mm/s | Như LM-550A3 | USB 2.0, USB flash, pin AA |
| LM-550E | In ống lồng, băng nhãn (máy cơ bản) | 300 dpi · 27,5 mm/s | Ống φ2,5 – 6,5 mm, băng 5/9/12 mm | Bàn phím trên máy |
| LM-3000PRO | Máy để bàn cho xưởng tủ điện | 300 dpi · 80 mm/s | Ống PVC φ1,5 – 10, co nhiệt φ2 – 19, GRIPSLEEVE, block marker WAGO, marker strip | Wi-Fi, LAN, USB |

Máy Bepop in truyền nhiệt: đầu in nung mực nhựa (resin) ở khoảng 250 °C và ép chảy vào bề mặt nhãn vinyl, nên chữ chịu dung môi, chất tẩy rửa và tia UV tốt hơn in phun, in laser. Chọn màu nhãn làm nền, màu mực làm chữ; một nhãn có thể in nhiều màu mực lần lượt.
| Ứng dụng | Nhãn | Mực |
|---|---|---|
| Biển báo an toàn trắng – đỏ – đen | SL-S112GN trắng | SL-R101T đen + SL-R103 đỏ |
| Biển chữa cháy | SL-S113GN đỏ | Mực trắng SL-R122 |
| Nhãn đường ống | SL-S216GN xanh lá (200 mm) | Mực trắng SL-R222TH |
| Nhãn hóa chất GHS | Nhãn trắng 200 mm | SL-R201T đen + SL-R203T đỏ |
| Nhãn quấn dây trong suốt | SL-S110GN trong | Mực đen hoặc trắng |
| Nhãn tên máy kiểu kim loại | SL-S163N inox sọc | Mực đen |
| Biển dạ quang thoát hiểm | Nhãn trong + tấm dạ quang SL-E100 | Mực xanh lá SL-R107 |
| Ảnh màu, nhãn khóa an toàn LOTO | Nhãn trắng | Bộ mực CMYK SL-R115 – SL-R118 |

Ống quá chật khó luồn, quá rộng dễ tuột và xoay. Bảng gợi ý của MAX bên dưới; nên đo đường kính ngoài thực tế của dây bằng thước kẹp trước khi đặt ống.
| Dây (Nhật/châu Á) | Dây (châu Âu) | Dây (Mỹ) | Cỡ ống gợi ý | Mã ống |
|---|---|---|---|---|
| 0,5 mm² | 0,5 mm² | AWG20 | φ2,5 / 2,7 mm | LM-TU325N, LM-TU425L2, LM-TU427L2 |
| 0,75 mm² | 0,75 – 1,0 mm² | AWG18 | φ2,5 / 2,7 / 3,2 mm | LM-TU332N, LM-TU332N2, LM-TU432L2 |
| 1,25 mm² | 1,5 mm² | AWG16 | φ2,7 / 3,2 mm | LM-TU332N, LM-TU432L2 |
| 2,0 mm² | 2,5 mm² | AWG14 | φ3,4 / 3,6 mm | LM-TU336N, LM-TU336N2, LM-TU434L2, LM-TU436L2 |
| 3,5 mm² | 4,0 mm² | AWG12 | φ4,2 / 5,2 mm | LM-TU342N, LM-TU342N2, LM-TU442L |
| 5,5 mm² | 6,0 mm² | AWG10 | φ5,2 / 6,4 mm | LM-TU352N, LM-TU352N2, LM-TU452L, LM-TU464L |
| 8,0 mm² | 10 mm² | AWG8 | φ6,4 / 8,0 mm | LM-TU364N, LM-TU380N, LM-TU480L |
| 14 mm² | 16 mm² | AWG6 | từ φ8,0 mm | LM-TU380N, LM-TU390N, LM-TU3100N |


LM-3000PRO dùng phần mềm LETATWIN PC EDITOR PRO (Windows 11), kết nối Wi-Fi, LAN, USB. Mỗi loại vật tư dùng một trục ép riêng (ống, GRIPSLEEVE, block marker từng cỡ) và đầu dẫn riêng cho ống φ1,5 / 2,0 / 8 / 10 mm. Xem chi tiết tại trang sản phẩm LM-3000PRO.
Sách hướng dẫn, driver và phần mềm do MAX phát hành, tải trực tiếp từ trang của hãng. Nếu không mở được, gửi yêu cầu để TOVINA gửi qua email.
Có. Phần mềm Bepop PC EX dùng mọi font TrueType trên máy tính nên in tiếng Việt bình thường; máy LM-550A3 và phần mềm LETATWIN PC EDITOR có font tiếng Việt.
Nhãn GN chịu −40 đến +80 °C và dùng ngoài trời trung hạn theo thử nghiệm của MAX. Cần bền hơn với nắng và hóa chất thì phủ thêm màng chống UV hoặc chống mài mòn.
Dưới khoảng 10 – 15 °C ống PVC cứng lại, mực bám kém. Bật chế độ nhiệt độ thấp (in chậm) hoặc dùng bộ gia nhiệt ống (LM-550A3BH, LM-3000PRO), tăng mật độ in trong menu OPTION.
Có. TOVINA hướng dẫn vận hành khi bàn giao máy và trình diễn miễn phí tại xưởng của khách hàng. Gọi 0917 399 279.
Học cách vận hành, bảo trì thiết bị qua video và đề cương do kỹ thuật viên TOVINA biên soạn, sau đó làm bài test trực tuyến để kiểm tra kiến thức.
Video hướng dẫn và đề cương sử dụng sản phẩm, xếp theo từng dòng máy. Xem trực tiếp trên web, không cần đăng nhập.
Đăng ký bài test, nhận mã làm bài qua email rồi làm bài ngay trên trang này. Bài có thời gian cố định và tự nộp khi hết giờ.
To Vi Na được thành lập năm 2009, cung cấp hàng hoá, dịch vụ và giải pháp tự động hoá tiên tiến.
Những thông tin mới nhất về máy in đầu cốt, máy in nhãn và giải pháp công nghiệp.
Điều khoản sử dụng website và chính sách giao dịch của TOVINA.
Gửi yêu cầu, đội ngũ TOVINA sẽ phản hồi để đề xuất thiết bị phù hợp.
Vui lòng để lại thông tin và nhu cầu của bạn.